Bảng giá xe máy Honda tháng 5 năm 2020 (Giá thị trường)

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 năm 2016 (Giá thị trường): Bảng giá xe Honda 2016 mới nhất: Vision 2016, Lead 125, Air Blade FI, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX,Future Fi, Blade 110, MSX 125… – Đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất 2016 và được đề xuất từ chính Head Honda ủy quyền. Vào thời điểm hiện tại, chính vì độ HOT của các dòng xe Honda 2016 nên giá cả của những xe này ở nhiều HEAD Honda có sự...

Có thể bạn quan tâm:

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 năm 2016 (Giá thị trường): Bảng giá xe Honda 2016 mới nhất: Vision 2016, Lead 125, Air Blade FI, SH 150i, SH 125i, SH Mode, PCX, Wave RSX,Future Fi, Blade 110, MSX 125… – Đây là bảng giá xe máy Honda mới nhất 2016 và được đề xuất từ chính Head Honda ủy quyền. Vào thời điểm hiện tại, chính vì độ HOT của các dòng xe Honda 2016 nên giá cả của những xe này ở nhiều HEAD Honda có sự tăng giá so với giá đề xuất chính thức. Vì thế, khi mua xe bạn có thể cân nhắc và tham khảo giá xe ở một số nơi sau đó so sánh và chọn những địa điểm có giá xe hợp lý nhất để có được mức giá hợp lý vừa túi tiền của bạn.

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 năm 2016 (Giá thị trường)

Bảng giá xe máy Honda tháng 5 năm 2016 (Giá thị trường)

Loại xe Giá niêm yết/ Giá đại lý
Giá xe SH 150 cc 2016 80.990.000/89.000.000
Giá xe SH 125 cc 66.990.000/74.000.000
Giá xe SH mode 125cc – Phiên bản Thời trang  50.490.000/57.000.000
SH mode 125cc – Phiên bản cá tính 50.490.000/56.000.000
SH mode 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn 49.990.000/56.000.000
Giá xe MSX 125cc 59.990.000/63.700.000
Giá xe PCX 2016 125cc – Bản cao cấp 55.490.000/62.500.000
PCX 125cc – Bản tiêu chuẩn 51.990.000/61.000.000
Giá xe Air Blade 2016 125cc – Phiên bản sơn từ tính cao cấp (Vàng đen – Xám đen) 40.990.000/47.000.000
Air Blade 2016 125cc – Phiên bản Cao cấp (Đen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Đỏ bạc) 39.990.000/47.500.000
Air Blade 125cc – Phiên bản Thể thao (Trắng đen – Cam đen – Đỏ đen) 37.990.000/42.000.000
Honda LEAD 2016 125cc – Phiên bản Cao cấp (Xanh Vàng, Vàng nhạt, Trắng Vàng, Đen Vàng) 38.490.000/41.000.000
LEAD 125cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Nâu) 37.490.000/42.000.000
Gia xe Vision 2016 110cc – Phiên bản cao cấp (Đen mờ) 29.990.000/35.500.000
VISION 2016 110cc – Phiên bản thời trang  29.990.000/35.500.000
Future 125cc – Phanh đĩa, Vành đúc.
30.990.000/35.500.000
Giá xe Future 125cc – Phanh đĩa, Vành nan hoa 29.990.000/32.200.000
Future 125cc – Phiên bản chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 25.500.000/28.700.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành đúc) 23.990.000/24.500.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 22.490.000/24.00.000
Wave RSX 110cc – Phun xăng điện tử (Phanh cơ, Vành nan hoa) 21.490.000/23.000.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành đúc) 21.990.000/22.500.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 20.490.000 /21.500.000
Wave RSX 110cc – Chế hòa khí (Phanh cơ, Vành nan hoa) 19.490.000/20.500.000
BLADE 110cc – Phiên bản Thể thao (Phanh đĩa, vành đúc) 20.600.000/21.000.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh đĩa, vành nan hoa) 19.100.000 /19.500.000
BLADE 110cc – Phiên bản Tiêu chuẩn (Phanh cơ, vành nan hoa)  18.100.000 /18.500.500
Super Dream 110cc – Nâu huyền thoại 18.700.000/19.500.000
Super Dream 110cc – Đen lịch lãm 18.990.000/19.500.000
Super Dream 110cc – Vàng thanh lịch 18.990.000/19.500.000
Super Dream 110cc – Phiên bản kỉ niệm 20 năm 18.990.000/19.500.000
Super Dream 110cc – Xanh phong cách 18.990.000/19.500.000
Wave Alpha 2016 100cc 16.990.000/17.200.000

Đánh giá nhanh 1 số dòng xe bán chạy của Honda Việt Nam:

Đánh giá xe Vision 2016:

Đánh giá xe Air Blade 2016:

Ra đời từ năm 2006 đến nay Air Blade gần như trở thành 1 biểu tượng của Honda Việt Nam đối với dòngxe tay ga ở nước ta. Và với mỗi thế hệ xe Air Blade mới ra mắt đều được sự săn đón rất nhiều từ người sử dụng, nên việc mẫu xe Air Blade 125 2016 mới ra cũng không ngoại lệ. Để hiểu rõ hơn về mẫu xe Air Blade 2016 này và giúp mọi người có sự hình dung rõ hơn trước khi quyết định lựa chọn, đánh giá xe Air Blade 2016 X Đánh giá xe Honda Air Blade 2016 về hình ảnh thực tế, giá bán thị trườngvà có 1 số cảm nhận khách quan như sau.

Ngoại hình xe Honda Air Blade 2016: Chắc chắn việc đầu tiên khi nhìn vào tổng thể xe thì phần đầu xe của Air Blade 2016 luôn được chú ý đầu tiên. Đây cũng là chiếc AB đầu tiên của Honda sữ dụng hệ thống đèn Led cho đèn lái phía trước. Việc này khiến cho việc bố trí chóa đèn trước của xe được thon gọn hơn và cũng tiếp kiệm điện năng khi xe hoạt động.

Nhược điểm của xe Air Blade 2016:

Đánh giá xe Lead 2016:

Ngày 07/08 năm 2019 | Đánh giá xe | Tag: . . . . . . . . . . . .